Pages

Hướng Dẫn Học Tiếng Hàn Quốc Dành cho người mới bắt đầu

Chủ Nhật, 30 tháng 8, 2015
Bài 1 : Nguyên âm và Phụ âm

 I. Nguyên Âm Cơ Bản:
Nguyên âm
Tên nguyên âm
(phiên âm quốc tế)
Cách đọc
Ghi chú
ㅏ
아 /a, ah/
A
Hơi giống âm “a” trong tiếng Việt nhưng hạ thấp giọng
ㅓ
어 /eo/
O
Nằm khoảng giữa âm “o” và “ơ” trong tiếng Việt
ㅗ
오 /o/
Ô
Nằm khoảng giữa âm “ô” và “u” trong tiếng Việt
ㅜ
우 /u, oo/
U
Gần giống âm “u” trong tiếng Việt nhưng phát âm ngân dài
ㅡ
으 /eu/
Ư
Tương ứng với âm "ư" trong tiếng Việt
ㅣ
이 /ee/
I
Tương ứng với âm "i" trong tiếng Việt
** Các bạn chú ý cách phát âm. Nhớ điều chỉnh âm vực để có thể phát âm một cách chuẩn xác nhất.

II. Phụ Âm Cơ Bản:
Phụ âm
Tên chữ cái
Âm tương ứng
Ghi chú
ㅇ
이응 /i-eung/
NG
Phụ âm câm-> không đọc khi đứng đầu âm tiết
Tương ứng NG khi đứng vị trí cuối từ ( patchim)
ㄱ
기역 /ghi- yeok/
K,G
nằm khoảng giữa âm tiết k và g
ㄴ
니은 /ni-eun/
N
Tương ứng âm 'N" trong tiếng Việt
ㄷ
디귿 /di-geut/
T,Đ
nằm khoảng giữa âm tiết t và đ
ㄹ
리을 /li-eul/
L, R
Thường thì đứng đầu là r
đứng cuối là L

III. Âm Tiết:

ㅏ
ㅓ
ㅗ
ㅜ
ㅡ
ㅣ
ㅇ
아
/a/
어
/o/
오
/ô/
우
/u/
으
/ư/
이
/i/
ㄱ
가
/ka/
거
/ko/
고
/kô/
구
/ku/
그
/kư/
기
/ki/
ㄴ
나
/na/
너
/no/
노
/nô/
누
/nu/
느
/nư/
니
/ni/
ㄷ
다
/ta/
더
/to/
도
/tô/
두
/tu/
드
/tư/
디
/ti/
ㄹ
라
/ra/
러
/ro/
로
/rô/
루
/ru/
르
/rư/
리
/ri/

IV. Đọc Các Từ Vựng Sau:
ㅇ
이
/i/
오
/ô/
아가
/a- ka/
아이
/a- i/
오이
/ô-i/
ㄱ
가구
/ka- ku/
구두
/ku-tu/
거리
/ko-ri/
고기
/kô-ki   /

ㄴ
나
/na/
너
/no/
나라
/na-ra/
나이
/na-i/
누나
/nu - na/
ㄷ
다리
/ta-ri/
도로
/dô- rô/



ㄹ
라디오
/ra-di-ô/
오리
/ô- ri/
우리
/u-ri/
기러기
/ki-ro-ki/


V. Bài Học Kèm Theo Video Dành Cho Các Bạn Dễ Học Nhé :




VI. MỌI LIÊN LẠC CÁC BẠN HÃY GỬI VỀ :
- Trường Trung Cấp Công Nghệ Bách Khoa Hà Nội - Số 05 đường Mỹ Đình - Phường Mỹ Đình 2 - Quận Nam Từ Liêm - Hà Nội
- HOTLINE : 0981.335.880 - 0986.053.562

Hoặc các bạn hãy like page của trường để biết thêm thông tin nhé :

https://www.facebook.com/pages/%C4%90%C3%A0o-t%E1%BA%A1o-trung-c%E1%BA%A5p-ti%E1%BA%BFng-H%C3%A0n-Qu%E1%BB%91c-ch%C3%ADnh-quy/1890354357856436?ref=hl


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét